asiatic buffalo

asiatic buffalo

A farmer guides an Asiatic buffalo through a rice paddy.

Định nghĩa

Danh từ: Trâu châu Ámột loại trâu nguồn gốc từ châu Á, thường được thuần hóa để sử dụng làm động vật kéo cày, kéo xe.

dụ sử dụng
  • (Trâu châu Á thường được dùng để cày ruộng lúaĐông Nam Á.)
  • (Nông dân dựa vào trâu châu Á cho các công việc nặng như kéo gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "domestic asiatic buffalo": trâu châu Á đã được thuần hóa.

    • The domestic asiatic buffalo is a vital asset in rural agriculture. (Trâu châu Á thuần hóa tài sản quan trọng trong nông nghiệp nông thôn.)
  • "wild asiatic buffalo": trâu châu Á hoang dã.

    • The wild asiatic buffalo is now endangered due to habitat loss. (Trâu châu Á hoang dã hiện đang bị đe dọa tuyệt chủng do mất môi trường sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Water buffalo (danh từ): trâu nướcmột tên gọi khác phổ biến của trâu châu Á, đặc biệt loại sống gần nước.

    • The water buffalo is often seen wallowing in muddy ponds. (Trâu nước thường được thấy đầm mình trong các ao bùn.)
  • Carabao (danh từ): trâu carabao – tên gọi của trâu châu Á ở Philippines.

    • The carabao is a symbol of hard work in Filipino culture. (Trâu carabao biểu tượng của sự chăm chỉ trong văn hóa Philippines.)
Từ đồng nghĩa
  • Asian buffalo: trâu châu Á (cách nói tương đương).
  • Domestic buffalo: trâu thuần hóa (nếu nhấn mạnh vào việc nuôi dưỡng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "asiatic buffalo".

Thành ngữ liên quan
  • Strong as an asiatic buffalo: khỏe như trâudùng để miêu tả sức mạnh phi thường.

    • He works in the fields all day and is as strong as an asiatic buffalo. (Anh ấy làm việc ngoài đồng cả ngày khỏe như trâu.)
  • Work like an asiatic buffalo: làm việc như trâuchỉ sự cần cù, chịu khó.

    • She works like an asiatic buffalo to support her family. ( ấy làm việc như trâu để nuôi gia đình.)